Báo giá cửa nhựa lõi thép

Báo giá cửa nhựa lõi thép

Báo giá cửa nhựa lõi thép

Công ty Comfor xin gửi Báo giá cửa nhựa lõi thép giá tốt nhất rẻ nhất giá gốc cạnh trnah nhất năm 2014 cho quý khách tham khảo. Cửa nhựa lõi thép là sản phẩm mới nhưng lại gần giống với cửa nhôm kính chỉ khác ở chất liệu tạo nên sản phẩm.Với cửa nhựa lõi thép vỏ bề ngoài của nó được cấu tạo từ nhựa UPVC đạt tiêu chuẩn,bên trong là rỗng nhưng lại có 1 lớp lõi thép giữa 2 bề mặt chống nóng cực tốt và bên lâu.

Báo giá cửa nhựa lõi thép

Báo giá cửa nhựa lõi thép

Vật tư của sản phẩm

STT

LOẠI CỬA – QUY CÁCH

KÍNH THƯỚC (mm)

Đơn giá (VNĐ/M2)

Rộng

Cao

 

1

 

Vách kính cố định

Loại 1

1400

1400

740,000

Loại 2

1700

2300

970,000

 

1900

2300

930,000

2

Cửa lõi thép đi 03+04 cánh mở trượt

Loại 1

2600

2300

1,040,000

2800

2300

1,030,000

 

6

 Cửa lõi thép đi 2 cánh – mở quay ra ngoài (hoặcvàotrong)

Loại 1

1700

2300

1,060,000

1900

2300

1,030,000

có panel

1700

2300

1,080,000

1900

2300

1,050,000

 

7

 

Cửa lõi thép đi 1 cánh – mở quay ra ngoài (hoặc vào trong)

Loại 1

850

2300

1,070,000

950

2300

1,050,000

Có panel

850

2300

1,090,000

950

2300

1,060,000

8

Cửa sổ lõi thép 2 cánh – mở trượt

Loại 1

1400

1600

950,000

1400

1600

930,000

9

Cửa sổ lõi thép 3 cánh- mở trượt

 

2100

1400

950,000

2100

1600

930,000

10

Cửa sổ nhựa lõi thép 4 cánh – mở trượt

Loại 1

2200

1400

1,070,000

2200

1600

1,050,000

11

Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay ra ngoài , vào trong

Loại 1

1400

1400

1,070,000

1600

1600

1,050,000

12

Cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất vào trong , ngoài

Loại 1

700

1400

1,070,000

800

1600

1,050,000

 

ĐƠN GIÁ KHI DÙNG CÁC LOẠI KÍNH KHÁC

 

Kính 6.00mm Cộng thêm    150.000 đ/m2
Kính 6.38mm Cộng thêm    180.000 đ/m2
Kính 6.38mm trắng sữa Cộng thêm    255.000 đ/m2
Kính 6.38mm trắng Cộng thêm    265.000 đ/m2
Kính 8.38mm trắng sữa Cộng thêm    315.000 đ/m2
Kính 8.38mm trắng Cộng thêm    340.000 đ/m2
Kính temper 5mm Cộng thêm    160.000 đ/m2
Kính temper 8mm Cộng thêm    280.000 đ/m2
Kính hộp 5.9.5mm Cộng thêm    460.000 đ/m2

 

Một số mẫu kính xanh, phản quang hay 1 số mẫu kính khác và kính màu khác xin quý khách liên hệ trực tiếp với công ty chúng tôi để được biết chi tiết hơn về sản phẩm.

 

VẬT TƯ PHỤ

Thanh ghép hệ CP25 Cộng thêm    100.000 đ/m2
Nan trang trí kính hộp ZS20 Cộng thêm      60.000 đ/m2
Đối với loại cửa chia nhiều đố và pano Cộng thêm    220.000 đ/m2

 

PHỤ KIỆN KIM KHÍ – HÃNG  GU, GQ…

 

STT

Phụ kiện theo loại cửa nhựa trong lõi thép– quy cách

Phụkiênkimkhí

GO

GU

1

Cửa sổ lõi thép 02 cánh mở trượt dung khóa bán nguyệt

120.000

2

Cửa sổ lõi thép 02 cánh mở trượt dung thanh chốt đa điểm

350.000

470.000

3

Cửa sổ lõi thép 03 cánh mở trượt

385.000

560.000

4

Cửa sổ lõi thép 04 cánh mở trượt

495.000

745.000

5

Cửa nhựa 02 cánh mở quay vào trong hoặc ra ngoài

570.000

1.340.000

6

Cửa nhựa 01 cánh mở quay vào trong hoặc ra ngoài

330.000

690.000

7

Cửa nhựa 01 cánh hất

450.000

990.000

8

Cửa nhựa 01 cánh quay rồi lật

760.000

945.000

9

Cửa nhựa đi 01 cánh mở quay- dùng khóa đơn điểm

860.000

1.530.000

10

Cửa nhựa đi 01 cánh mở quay- dùng khóa đa điểm

1.150.000

2.390.000

11

Cửa nhựa uPVC đi 01 cánh mở quay- dùng khóa đa điểm lưỡi gà

1.120.000

2.499.000

12

Cửa nhựa uPVC đi 02 cánh mở quay- dùng khóa và thanh chuyển động

1.620.000

3.620.000

13

Cửa nhựa uPVC đi 01 cánh mở quay – dung khóa lưỡi gà và thanh chuyển động

1.720.000

3.730.000

14

Cửa đi nhựa lõi thép 02 cánh mở trượt – dung khóa đa điểm

880.000

1.240.000

15

Cửa đi nhựa lõi thép 02 cánh mở trượt – không khóa

495.000

980.000

16

Cửa đi nhựa lõi thép 3+4 cánh mở trượt – dung khóa và thanh chuyển động

1.155.000

1.880.000


Chú ý :

  • Giá bán 01 bộ cửa = diện tích x đơn giá /m2 + phụ kiện kim khí
  • Giá trên chưa bao gồm VAT.
  • Đơn giá trên đã bao gồm phí vận chuyển và lắp đặt trong nội thành Hà Nội (chỉ áp dụng với kính có khối lượng từ 15 m2 trở lên )

 

Hiện nay, sản phẩm cửa nhựa trong lõi thép đang được sử dụng phổ biến nhất trong các tòa nhà. Đó là do nó có rất nhiều đặc tính nổi trội so với các sản phẩm cửa nhôm hay sắt như tính chống lão hóa, không bị han gỉ, không bị ăn mòn, không biến dạng…

Bên cạnh đó, vì tính cách nhiệt của thép cao hơn nhôm, nó mang lại cho bạn không gian sống và làm việc mát mẻ hơn trong những ngày hè oi bức so với cửa nhôm,. Sự kết hợp cửa nhựa lõi thép bên trong, thiết kế khung rỗng, rộng mang lại hiệu quả cao nhất cho sự cách âm của sản phẩm.

Công nghệ vật liệu nhựa uPVC :
– Nguồn gốc công nghệ : Cửa nhựa uPVC có lõi thép gia cường là sản phẩm có nguồn gốc công nghệ suất phát từ Đức từ những năm 1990 trở lại đây. Nó suất phát từ mục tiêu thay thế các nguyên liệu từ gỗ nhằm cải thiện môi trường sinh thái, giảm thiểu việc khai thác gỗ, giảm giá thành sản phẩm, đáp ứng các thiết yếu công nghệ hiện đại cho các tính năng sử dụng tiện ích.
– Công nghệ cửa nhựa uPVC: Nhựa uPVC là một hợp chất không hoá dẻo, được cấu tạo bởi các chất sau:
+ Polymers gốc Acrylic: Chịu được tác động lực mạnh.
+ Các chất ổn định: Bền được dưới tác động của nhiệt và tia cực tím.
+ Chất tạo màu: Tạo màu sắc cho thanh Profile (màu trắng xanh , trắng ngà , xanh ..vv)
+ Sáp: Hỗ trợ trong quá trình chế biến nhựa.
+ PVC chiếm 75% trong hợp chất uPVC: Bao gồm các hạt nhựa có tính nguyên chất và kích cỡ khác nhau.
+ Các chất phụ gia chiếm 25% trong hợp chất uPVC: Bao gồm Titaldioxid cấp độ cao cho tính ổn định màu; Lượng canxi cacbon thấp để đảm bảo lực góc cao.

Cửa nhựa uPVC với hệ phụ kiện kim khí đồng bộ với chốt đa điểm, bản lề 3D, khóa chuyên dụng giúp cửa luôn kín, khít, đóng, mở đa chiều, tạo cho các loại cửa không chỉ có tính thẩm mỹ mà còn đảm bảo độ an toàn và chính xác cao trong sử dụng, khắc phục được nhược điểm của các loại phụ kiện kim khí thông thường. Có nhiều bộ phụ kiện khác nhau sử dụng cho các kiểu mở như: Mở quay vào trong, mở quay ra ngoài, mở hất ra ngoài, mở trượt, …

– Trong trường hợp cần an toàn hơn, các bạn có thể sử dụng kính cường lực (hay còn gọi là kính temper). Kính cường lực thường dùng loại 5mm, 8mm và 10mm. Loại 12mm chỉ dùng cho các công trình có mảng kính lớn và đòi hỏi sự an toàn rất cao. Để có thể an toàn hơn nữa, các bạn có thể sử dụng kính cường lực được dán lại với nhau như kinh dán thông thường. Kính này được gọi là kính dán cường lực. Trong trường hợp này bạn có một Cửa nhựa lõi thép bên trong cao cấp rất an toàn về mặt an ninh và sẽ không bị đứt tay, chân ngay cả khi có sự cố…

 

Báo giá kính cường lực

Báo giá kính cường lực

báo giá kính cường lực

Kính cường lực là loại kính an toàn được sản xuất trên công nghệ xử lý nhiệt nhằm tạo nên tính chịu lực cao và bền vững. Kính cường lực sản phẩm đạt tiêu chuẩn TCVN 7455:2004

BÁO GIÁ SẢN PHẨM KÍNH CƯỜNG LỰC

TT

Tên sản phẩm

ĐVT

Đơn giá

1

Kính temper 4mm

m2

480.000

2

Kính temper 5mm

m2

580.000

3

Kính temper 6mm

m2

630.000

4

Kính temper 8mm

m2

650.000

5

Kính temper 10mm

m2

680.000

6

Kính temper 12mm < 2438 x 3658

m2

780.000

7

Kính temper 12mm > 3000 x 6000

m2

1.250.000

8

Kính temper 15mm

m2

2.050.000

9

Kính temper 19mm

m2

3.050.000

Đơn giá trên chỉ áp dụng với cửa kính lớn và khối lượng từ 15 M2 trở lên

Chú ý:

Tất cả sản phẩm và phụ kiện chúng tôi cung cấp nêu trên là loại tốt, quý khách có nhu cầu cung cấp sản phẩm cao cấp hơn hoặc loại thấp hơn chúng tôi cũng đáp ứng

* Giá trên chưa bao gồm VAT 10%,

* Đơn giá trên đã bao gồm phí vận chuyển và lắp đặt trong nội thành Hà Nội

Để đảm bảo quyền lợi khách hàng tất cả sản phẩm được chúng tôi bảo hành 02 năm với kính và 01 năm phụ kiện

Giá cả tốt nhất ( không bao gồm công lắp đặt, không công vận chuyển, không tính công mài kính, khoan kính, không tính keo)

Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp thêm các loại sản phẩm làm từ kính cường lực khác như :

Báo giá cửa kính cường lực

Công ty cổ phần Comfor xin gửi tới bảng báo giá cửa kính cường lực cho quý khách. Chúng tôi là công ty đứng đầu trong tất cả các sản phẩm về cửa kính cường lực và đã thi công nhiều hạng mục công trình lớn nhỏ một cách chuyên nghiệp nhất trên nhiều tỉnh thành trên cả nước, đặc biệt là Hà Nội.Công ty chúng tôi xin đưa ra bảng báo giá chuẩn nhất ,cạnh tranh nhất, rẻ nhất về cửa kính cường lực cùng phụ kiện hoàn thiện đi kèm như sau :

Báo giá bộ cửa kính cường lực

TT

Tên sản phẩm

ĐVT

Đơn giá

1

Bản lề VVP sản xuất ( Thái lan )

Cái

1.200.000đ/Cái

2

Tay nắm inox KT : 600x600mm

Bộ

300.000đ/Bộ

3

Tay nắm nhựa  ( pha lê)

Bộ

400.000đ/Bộ

4

Kẹp kính

Cái

300.000đ/Cái

5

Kẹp góc

Cái

420.000đ/Cái

6

Khóa kính

Cái

420.000đ/Cái

7

Sập nhôm 38 trắng sứ sơn tĩnh điện

Mét

35.000đ/Mét

8

Kính temper 8mm

m2

650.000

9

Kính temper 10mm

m2

680.000

10

Kính temper 12mm < 2438 x 3658

m2

780.000

11

Kính temper 12mm > 3000 x 6000

m2

1.250.000

 (liên hệ với chúng tôi để có được giá ưu đã hơn nữa )

Địa chỉ: 79 Lạc Trung, Vĩnh Tuy, Hai Bà Trưng, Hà Nội.
ĐT: (04) 35401905 – Fax: (04) 35401907 
Hotline: 0983.71.8088 

Cửa kính cường lực

cửa kính cường lực

Ngoài ra,công ty chúng tôi còn cung cấp về báo làm giá kính cường lực các sản phẩm làm từ kính cường lực. Cùng với đó là các loại phụ kiện đi kèm, mong quý khách hàng liên hệ trực tiếp để được nhân viên gọi điên thoại tư vấn miễn phí để chúng tôi được phuc vụ theo yêu cầu của quý khách một cách tốt nhất.

báo giá kính mầu ốp bếp 

 Báo giá kính màu ốp bếp

 Báo giá cửa nhựa lõi thép

Báo giá bộ cửa nhựa lõi thép

 

Báo giá bộ cửa nhôm kính việt pháp

 

Báo giá bộ cửa nhôm kính việt pháp

 

Báo giá cầu thang kính cường lực  

Báo giá lan can kính cường lực

Báo giá lan can kính cường lực

báo giá vách kính cường lực

 Báo giá vách kính cường lực

Báo giá mái kính cường lực

  Báo giá mái kính cường lực

báo giá cabin tắm kính cường lực

Báo giá Cabin tắm kính cường lực

 

CHÚNG TÔI BÁN SẢN PHẨM VÀ

MUA LẠI NIỀM TIN TỪ QUÝ KHÁCH HÀNG

 

Kính cường lực Kính an toàn cường lực (kính gia nhiệt – temper glass) được sản xuất theo phương pháp gia cường dao động ngang trên dây chuyền công nghệ hiện đại  theo tiêu chuẩn châu Âu.

Kính  nổi chất lượng cao được gia nhiệt đến điểm biến dạng (khoảng 650 C) và sau đó  nhanh chóng làm nguội bằng luồng khí lạnh thổi lên bề mặt tấm kính một cách đồng đều và chính xác để làm đông cứng các ứng suất nén trên bề mặt kính. Qui trình này không làm thay đổi tính năng truyền sáng và tỏa nhiệt của kính nhưng nó làm tăng sức chịu nén bề mặt lên đến hơn 10.000psi (trong khi kính nổi thông thường chỉ chịu được dưới 3.500 psi). Áp suất của gió, sự va đập của vật thể lạ và những ứng suất nhiệt được tạo nên từ những yếu tố khác phải lớn hơn sức nén này thì kính cường lực mới có thể bị vỡ.

Quy trình sản xuất kính cường lực

Kính tấm nguyên khổ được đưa qua máy cắt để cắt theo quy cách đơn đặt hàng. Sau khi đã cắt theo yêu cầu, kính sẽ được đưa qua bộ phận mài, khoan, khoét theo yêu cầu của khách hàng, sau đó kính được chuyển qua thiết bị rửa và sấy khô để xử lý sạch bề mặt

Kính sẽ được kiểm tra kỹ xem đã đạt yêu cầu trước khi đưa vào lò cường lực (Bước này rất quan trọng vì sau khi cường lực xong thì kính sẽ không gia công được nữa, nếu sai phải đập bỏ)

Kính được chuyển sang vị trí chờ cường lực và in logo kính an toàn cường lực bằng sơn men (logo sơn men này sẽ bám rất chắc vào kính sau khi cường lực).

Kính được đưa vào lò tôi kính để gia nhiệt đến điểm biến dạng và sau đó được nhanh chóng đưa ra khỏi lò và làm nguội bằng luồng khí lạnh một cách đồng đều và chính xác để đông cứng các ứng suất nén trên bề mặt kính và đồng thời giữ nguyên chất lượng kính.

Kính thành phẩm được lấy ra khỏi dây chuyền và chuyển sang bộ phận kiểm tra xuất xưởng

ĐẶC TÍNH VÀ ỨNG DỤNG CỦA KÍNH CƯỜNG LỰC ( KÍNH AN TOÀN )

1. Tính an toàn .
Nhờ tính bám dính chắc chắn giữa kính và film PVB, nhờ tính dẻo dai, co giãn củ fil PVB mà LAMISAFE có được lực căng kháng lại các lực va đập trên bề mặt tốt hơn các loại kính thông thường cùng độ dày và chống lại sự xuyên thủng qua nó. Khi vỡ các mãnh kính dính vào lớp film PVB đồng thời tấm kính vẩn được giữ nguyên trong khung, nên không gây nguy hại cho con người và tài sản như những kính thường khi bị vỡ.

2. Tính cách âm .
Nhờ đặc tính mềm dẻo của các lớp film PVB xen kẻ nhau, tạo ra một hiệu ứng cản tiếng ồn hiệu quả. Do đó, LAMISAFE có khả năng giảm thiểu đáng kể việc truyền âm không mong đợi.

3. Tính cản tia tử ngoại , và tiết kiệm năng lượng
Film PVB có khả năng hạn chế tối đa các tia cực tím (UV) truyền qua nó, do đó khi sử dụng LAMISAFE sẽ giảm thiểu được các tác hại do tia cực tím gây ra như hư hại vải vóc, các tác phẩm nghệ thuật và các tác hại khác.

4. Tính bảo vệ :
Khác với các loại kính khác, đối với kính ghép an toàn nhiều lớp, chúng ta có thể tạo ra các loại sản phẩm kính có khả năng chống kẻ trộm đột nhập, chống đạn hay chất nổ .v.v…mà không làm cản trở sự truyền ánh sáng và tầm nhìn.

Ưu thế của Kính an toàn

Hạn chế tia cực tím: Kính an toàn có loại chống được đến 99% tác hại của tia cực tím mà không ảnh hưởng tới độ sáng cần thiết cho tầm nhìn của người và sự phát triển của cây cối.

An ninh: Kính an toàn có khả năng chống lại sự đột nhập cao hơn bởi vì có lớp bảo vệ ngay cả khi kính bị đập vỡ. Kính an toàn không thể cắt từ một phía, vì thế thông thường những dụng cụ cắt kính và những dụng cụ thông thường là vô dụng. Tùy thuộc vào độ dầy, loại kính an toàn có lớp PVB còn có thể chịu đựng được sức nổ của bom và đạn súng trường.

Chịu nhiệt và điều khiển sự hấp thụ nhiệt: Kính an toàn làm giảm sự hấp thụ nhiệt, điều khiển độ chói và làm cho tòa nhà mát mẻ hơn. Kính an toàn cũng đáp ứng tiêu chuẩn của thủy tinh cách nhiệt, khi tiếp xúc với nhiệt độ cao không bị vỡ do đó sẽ giữ chân ngọn lửa, tạo điều kiện cho sự chữa cháy và dập tắt hỏa hoạn

Độ bền cao hơn: Kính an toàn có độ bền vững khá cao, thậm chí người ta còn dùng kính an toàn để làm sàn nhà, bể bơi, mái che, mái vòm (uốn), các sun-room và các tòa nhà ở những nơi có thời tiết khắc nghiệt.

Ưu thế về mỹ thuật và kiểu dáng: Kính có màu sắc, độ dày, kích thước và hình thể đa dạng giúp các kiến trúc sư có nhiều sự lựa chọn hơn.

Sự biến dạng thấp: Nếu được nung với điều kiện nhiệt độ và áp suất cao, kính vẫn tránh được sự méo mó do đã được nung trước đó. Hình ảnh khi nhìn qua kính đẹp và trung thực hơn thông thường.

Quý khách hàng có thể tham khảo thêm

Web site : http://kinhcuongluchanoi.vn/

Báo giá kính cường lực
Báo giá cửa kính cường lực
Báo giá cửa lùa kính cường lực
Báo giá cabin tắm kính cường lực
Báo giá lan can kính cường lực
Báo giá cầu thang kính cường lực
Báo giá cửa nhôm kính Việt Pháp
Báo giá cửa kính khung nhựa lõi thép

Web site :http://kinhhanoi.vn/

Báo giá kính cường lực
Báo giá cửa kính cường lực
Báo giá cửa lùa kính cường lực
Báo giá cabin tắm kính cường lực
Báo giá lan can kính cường lực
Báo giá cầu thang kính cường lực
Báo giá cửa nhôm kính Việt Pháp
Báo giá cửa nhựa lõi thép

Tìm bài viết này trên Google:

  • báo giá kính chịu lực
  • gia kinh cuong
  • gia kien cuong luc
  • kinh cuong luc bao nhieu 1met
  • Giá kính cường lực
  • don gia kieng cuong luc
  • gia cửa kính nhựa lõi thép
  • ban bao gia cua nhau pvc loi thep
  • gia kinh cuong luc lumia525
  • kiính cường lực giá

Gửi thảo luận

Kính cường lực Comfor

Thế giới kính cường lực

Kính cường lực | Vách kính cường lực | Nội thất Comfor
Kính cường lực Vách kính cường lực Cửa kính cường lực Kính màu, kính màu cường lực Kính an toàn
Hotline - Tư Vấn: 098.538.1990
Nội thất văn phòng Comfor
pottery planters